ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG

Từng lô mắc ca đều được kiểm định và chứng nhận đạt tiêu chuẩn xuất khẩu về độ ẩm, quy cách đóng gói và an toàn vệ sinh thực phẩm dành cho Quý đối tác.

Dầu vỏ hạt điều Cardanol (CNSL)

Giấy chứng nhận phân tích được cấp bởi CÔNG TY TNHH MTV BEUSE.
Ngày cấp: 04/06/2024 – Ngày hết hạn: 04/07/2024.
Số lô: BE.CNSL.CAR.270524
Kết quả kiểm nghiệm: Đạt.

Chỉ tiêu Mức tiêu chuẩn Kết quả Phương pháp thử
Tỷ trọng (g/ml) 0.920 – 0.960 0.929 ASTM D4052 – 11
Độ nhớt (mpa.s) 35 – 85 58 ASTM D445
Độ pH 5.0 – 6.7 6.2 ISO 797 – 9
Độ ẩm (%) Tối đa 0.5 0.12 ASTM D95 – 13e1
Màu sắc (Gardner) 3 – 7 4
Độ tinh khiết (%) 88 – 91 90.48

Tất cả các thông số kiểm nghiệm đối với Cardanol CNSL đều nằm trong giới hạn tiêu chuẩn xuất khẩu.

Dầu vỏ hạt điều tinh luyện (Refined CNSL)

Giấy chứng nhận phân tích được cấp bởi CÔNG TY TNHH SUNFARM UP.
Ngày cấp: 04/06/2024 – Ngày hết hạn: 04/07/2024.
Số lô: BE.CNSL.CAR.270524
Kết quả kiểm nghiệm: Đạt.

Chỉ tiêu Mức tiêu chuẩn Kết quả Phương pháp thử
Tỷ trọng (g/ml) 0.945 – 0.970 0.953 ASTM D4052 – 16
Độ nhớt (Cst) 100 – 200 143 ASTM D445
Độ pH 6 – 9 8.0 ISO 797 – 9
Tạp chất (%) Tối đa 1.0 0.7 ASTM D–473
Độ ẩm (%) Tối đa 1.0 0.24 ASTM D95 – 13e1
Chỉ số I-ốt (Wijs) 200 – 310 271 AOCS Cd1 – 25
Hàm lượng tro (%) Tối đa 1.0 0.7 ASTM D–482
Chỉ số axit (mgKOH/g) Tối đa 12 2.2 ASTM D664
Lưu huỳnh (mg/kg) Tối đa 500 131 ASTM D5453–19a

Dầu vỏ hạt điều tinh luyện được kiểm soát về tỷ trọng, độ nhớt, độ ẩm, chỉ số i-ốt và hàm lượng lưu huỳnh,
đảm bảo tính ổn định và an toàn cho các ứng dụng công nghiệp.

DẦU VỎ HẠT ĐIỀU ĐÃ KHỬ GUM (CNSL)

Giấy chứng nhận phân tích được cấp bởi CÔNG TY TNHH SUNFARM UP

Ngày cấp: 04/06/2024 – Ngày hết hạn:
04/07/2024.

Số lô: BE.CNSL.CAR.270524

Kết quả kiểm nghiệm: Đạt.

Chỉ tiêu Mức tiêu chuẩn Kết quả Phương pháp thử
Tỷ trọng (g/ml) Tối đa 0.960 0.952 ASTM D4052 – 16
Độ nhớt (Cst) Tối đa 180 141 ASTM D445
Kali (mg/kg) Tối đa 50 13 ASTM 5185–13e1
Độ ẩm (%) Tối đa 0.5 0.24 ASTM D95
Chỉ số Axit (mgKOH/g) Tối đa 10 4.9 ISO 660
Lưu huỳnh (mg/kg) Tối đa 800 512 ASTM D5453–19a

Dầu CNSL khử gum được kiểm soát về tỷ trọng, độ nhớt, độ ẩm, chỉ số axit và hàm lượng lưu huỳnh,
đảm bảo tính ổn định và hạn chế tạp chất cho các ứng dụng công nghiệp.